# BM04 — Theo dõi thẩm định và bổ sung hồ sơ

Sổ theo dõi nội bộ do BuildSIA biên soạn; không thay báo cáo thẩm định hoặc văn bản yêu cầu bổ sung. [Mở PC-04](/chuyen-de/quan-ly-du-an/tham-dinh-chu-truong-dau-tu-cap-xa-phuong).

Dự án/nhóm: … · Cơ quan trình: … · Chủ trì thẩm định: … · Văn bản giao: …

Đầu mối thẩm định nguồn vốn: … · Căn cứ giao: …

## Nhật ký tiếp nhận

| Lần | Ngày nhận | Danh mục/phiên bản | Kết quả hợp lệ | Văn bản yêu cầu | Ngày nhận bổ sung | Mốc đủ hợp lệ, căn cứ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| | | | | | | |

## Mốc thời gian

| Công việc | Mốc bắt đầu thực tế | Thời hạn áp dụng | Ngày đến hạn được tính | Ngày hoàn thành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Ý kiến bổ sung theo khoản 5 Điều 11 | Ngày nhận: … | Không quá 05 ngày làm việc | | | |
| Thẩm định nhóm B, C | Ngày nhận đủ hợp lệ: … | Không quá 20 ngày làm việc | | | |

Tính ngày làm việc theo lịch áp dụng; lưu căn cứ mốc nhận đủ. Không cộng thời gian bổ sung hồ sơ thành một thời hạn giải quyết cố định.

## Theo dõi ý kiến và hoàn thiện

| Nội dung | Ý kiến/đầu mối | Yêu cầu sửa | Đơn vị thực hiện | Hồ sơ bổ sung | Kết quả kiểm tra |
|---|---|---|---|---|---|
| Sự cần thiết, quy hoạch | | | | | |
| Phân loại, quy mô | | | | | |
| Nguồn vốn, cân đối vốn | | | | | |
| Tiến độ, chi phí vận hành | | | | | |
| Tác động, hiệu quả | | | | | |

Báo cáo thẩm định số/ngày: … · Kết luận: … · Nơi nhận/ngày gửi: …

Người theo dõi: … · Bản hồ sơ sau hoàn thiện: … · Việc chưa xử lý: …

**Căn cứ:** [Điều 11 NĐ 85](/phap-luat/congbao-44736#dieu-11); [Điều 36, 36a Luật ĐTC](/phap-luat/216912#dieu-36); [NĐ 275, bổ sung Điều 15a](/phap-luat/congbao-46442#dieu-1).
