# BM05 — Bảng kiểm quyết định chủ trương đầu tư

Bảng kiểm nội bộ của BuildSIA dùng trước và sau ban hành quyết định. Không thay mẫu quyết định áp dụng theo văn bản. [Mở PC-05](/chuyen-de/quan-ly-du-an/quyet-dinh-chu-truong-dau-tu-cap-xa-phuong).

Dự án: … · Nhóm/nguồn vốn/cấp quản lý: … · Cấp quyết định chủ trương: …

## Kiểm tra hồ sơ và thẩm quyền

| Nội dung | Căn cứ/tài liệu | Kết quả | Việc cần sửa |
|---|---|---|---|
| Thẩm quyền Điều 18; văn bản giao liên xã nếu có | | | |
| Tờ trình và báo cáo đã hoàn thiện | | | |
| Báo cáo thẩm định, gồm nội dung nguồn vốn | | | |
| Mục tiêu, quy mô | | | |
| Tổng mức, cơ cấu nguồn | | | |
| Địa điểm, thời gian | | | |
| Chủ thể quyết định và cách ký | | | |

## Theo dõi sau quyết định

| Mốc | Ngày thực tế | Căn cứ/bằng chứng | Người phụ trách |
|---|---|---|---|
| Cấp quyết định nhận đủ hồ sơ hợp lệ | | | |
| Quyết định số/ngày | | | |
| Gửi Sở Tài chính và đầu mối cùng cấp theo nhánh địa phương | | | |
| Nơi nhận khác theo nguồn vốn/trường hợp áp dụng | | | |
| Báo cáo HĐND tại kỳ họp gần nhất | | | |
| Chuyển hồ sơ cho cơ quan chuẩn bị dự án | | | |

Mốc quyết định nhóm B, C: không quá 05 ngày làm việc từ nhận đủ hợp lệ; gửi theo khoản 3 Điều 12 trong 03 ngày làm việc từ quyết định. Báo cáo HĐND theo khoản 4 Điều 90 Luật ĐTC.

## Theo dõi thay đổi

| Thông số | Theo quyết định | Thay đổi dự kiến | Căn cứ xử lý | Chủ thể xử lý |
|---|---|---|---|---|
| Mục tiêu | | | | |
| Địa điểm | | | | |
| Mức vốn đầu tư công | | | | |
| Nội dung khác | | | | |

Người kiểm tra: … · Kết luận: … · Ngày hoàn thành: …

**Căn cứ:** [Điều 18, 28, 37, 90 Luật ĐTC](/phap-luat/216912); [Điều 12 NĐ 85](/phap-luat/congbao-44736#dieu-12).
