Quy trình lựa chọn nhà thầu: các điểm kiểm soát hồ sơ
Dành cho chủ đầu tư và tổ chuyên gia cần tổ chức lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi Luật Đấu thầu. Bài trình bày khung công việc và hồ sơ kiểm soát; thủ tục chi tiết phải chọn theo hình thức, phương thức, loại gói và trường hợp cụ thể.
Phạm vi và kết quả cần đạt
Dành cho chủ đầu tư và tổ chuyên gia cần tổ chức lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi Luật Đấu thầu. Bài trình bày khung công việc và hồ sơ kiểm soát; thủ tục chi tiết phải chọn theo hình thức, phương thức, loại gói và trường hợp cụ thể.
Quy định cần nắm
Trước khi lập kế hoạch phải xác định gói thầu có thuộc phạm vi bắt buộc áp dụng Luật Đấu thầu hay thuộc trường hợp lựa chọn áp dụng. Không mặc nhiên yêu cầu mọi giao dịch xây dựng của doanh nghiệp tư nhân thực hiện cùng một thủ tục. Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải có nội dung phù hợp Điều 39 và được xem xét theo thẩm quyền. Điều 2 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Điều 43 quy định quy trình có một hoặc một số công việc: chuẩn bị, tổ chức lựa chọn, đánh giá, thương thảo theo trường hợp, trình và công khai kết quả, hoàn thiện, ký kết và quản lý hợp đồng. Thương thảo không phải bước mặc định bắt buộc cho mọi gói. Hồ sơ mời thầu cần tuân thủ Điều 44; không đưa tiêu chí gây hạn chế cạnh tranh trái quy định. Điều 43 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Quy trình thực hiện
Bảng sau sắp xếp công việc theo thứ tự kiểm soát hồ sơ. Mỗi bước cần có người chịu trách nhiệm và bằng chứng hoàn thành; việc phân công cụ thể được ghi trong quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng.
| Bước | Công việc và điểm kiểm soát | Hồ sơ, kết quả lưu lại | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| 1 | Xác định phạm vi áp dụng, loại gói, hình thức và phương thức lựa chọn phù hợp. | Phiếu căn cứ, kế hoạch và quyết định được duyệt. | Điều 39 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 |
| 2 | Lập hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ tương ứng, thống nhất yêu cầu kỹ thuật, tiêu chí và hợp đồng. | Hồ sơ được thẩm định, phê duyệt theo trường hợp. | Điều 44 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 |
| 3 | Tổ chức lựa chọn, phát hành và làm rõ hồ sơ theo thủ tục đã xác định. | Thông báo, tài liệu làm rõ và hồ sơ dự thầu. | Điều 43 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 |
| 4 | Đánh giá đúng tiêu chí, xử lý làm rõ và thương thảo nếu thuộc trường hợp. | Báo cáo đánh giá, biên bản và cơ sở kiến nghị. | Điều 43 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 |
| 5 | Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả và hoàn thiện hợp đồng. | Kết quả lựa chọn, hồ sơ công khai và hợp đồng. | Điều 43 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 |
Bảng kiểm trước khi chuyển bước
- Hình thức lựa chọn có căn cứ, không chọn chỉ định thầu chỉ vì cần làm nhanh.
- Giá gói và nguồn vốn khớp kế hoạch đã được phê duyệt.
- Yêu cầu kỹ thuật, tiêu chí đánh giá và dự thảo hợp đồng không mâu thuẫn.
- Không bổ sung tiêu chí đánh giá mới sau khi nhận hồ sơ.
- Các bước công khai, làm rõ và ký hợp đồng có tài liệu chứng minh.
Một nội dung chưa đủ căn cứ cần được ghi rõ tài liệu còn thiếu, người bổ sung và hạn xử lý. Không đổi trạng thái sang “đã hoàn thành” chỉ vì đã gửi yêu cầu; chỉ đóng đầu việc khi hồ sơ sửa đổi hoặc chứng cứ kiểm tra đã được lưu và người phụ trách xác nhận.
Tình huống thực hành
Một hồ sơ mời thầu yêu cầu thiết bị đáp ứng công suất, nhưng phần đánh giá lại dự kiến ưu tiên nhãn hiệu chưa nêu. Tổ chuyên gia không được tự thêm tiêu chí đó khi chấm hồ sơ. Cần kiểm tra lại yêu cầu, tiêu chí đã phát hành và pháp luật áp dụng trước khi đánh giá. Khi chuẩn bị hợp đồng, tiếp tục đối chiếu phạm vi thiết bị, bảo hành, vận hành và tiến độ với hồ sơ mời thầu, dự thầu và kết quả được duyệt; không để hợp đồng thay đổi căn bản nội dung lựa chọn.
Câu hỏi thường gặp
Bài này có thay quy trình chi tiết của mọi hình thức thầu? Không. Đọc quy định triển khai tại Nghị định 214/2025/NĐ-CP và văn bản sửa đổi áp dụng cho trường hợp, thời điểm cụ thể.
Có phải luôn thương thảo? Điều 43 quy định một hoặc một số công việc; xác định theo thủ tục của gói cụ thể.
Văn bản gốc và cách cập nhật
- Điều 2 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
- Điều 39 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
- Điều 43 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
- Điều 44 Luật Đấu thầu — bản hợp nhất 74/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
- Điều 5 Nghị định 210/2026/NĐ-CP
Khi sử dụng cho hồ sơ thực tế, đối chiếu ngày lập, ngày trình, ngày phê duyệt hoặc ngày ký hợp đồng với điều khoản chuyển tiếp của văn bản tương ứng. Bản hợp nhất giúp đọc nội dung đã sửa đổi; không có một ngày hiệu lực mới chung cho mọi quy định trong bản hợp nhất.